Đổi dạ thay lòng

Direct English translation

Change the stomach, replace the heart.

Equivalent English version

A leopard cannot change its spots

Giải thích tiếng Việt
Chỉ người thay đổi tình cảm, ý chí hoặc lập trường, không giữ được sự thủy chung, trước sau như một. Thường dùng để chê trách sự bạc bẽo, phản bội trong quan hệ tình cảm hoặc với tập thể, tổ chức.
English explanation
Refers to someone who changes their feelings, loyalties, or stance and does not remain faithful or constant. It is used critically to condemn fickleness, disloyalty, or betrayal in love or toward a group or organization.